Bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng

Bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng

Các bạn có thể tìm thấy rất nhiều bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng  trên mạng với thời đại công nghệ thông tin hiện nay. Nhưng tìm được tài liệu đầy đủ, chi tiết và siêu hot nữa thì chỉ có ở Rdone thôi nhé! Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu đến bạn đọc bảng tính bảng tính kiểm tra kết cấu mặt đường theo 3230/QĐ – BGTVT. Mời các bạn tham khảo!

Nội quyết định số 3220 – BGTVT về thiết kế đường bê tông xi măng

1 .Thiết kế mặt đường BTXM thông thường gồm các nội dung sau:

1.1. Thiết kế cấu tạo kết cấu mặt đường và cấu tạo lề đường;

1.2. Tính toán chiều dày các lớp kết cấu, xác định kích thước tấm BTXM và xác định các yêu cầu về vật liệu đối với mỗi lớp kết cấu;

1.3. Thiết kế cấu tạo các khe nối;

1.4. Thiết kế hệ thống thoát nước cho kết cấu mặt đường.

 2. Yêu cầu chung đối với việc thiết kế mặt đường BTXM thông thường

2.1. Kết cấu mặt đường thiết kế phải phù hợp với công năng và cấp hạng đường thiết kế, phải phù hợp với điều kiện khí hậu, thủy văn, địa chất và vật liệu tại chỗ, cũng như phù hợp với các điều kiện xây dựng và bảo trì tại địa phương.

2.2.  Kết cấu thiết kế phải đảm bảo trong thời hạn phục vụ quy định đáp ứng được lượng xe dự báo thiết kế lưu thông an toàn và êm thuận, cụ thể là:

  • Bề mặt mặt đường bê tông phải đảm bảo độ tin cậy và an toàn nhất định, để mặt đường BTXM đủ bền vững trong suốt thời gian phục vụ hiêu cầu
  • Mặt đường BTXM phải đủ độ nhám để chống trơn trượt, phải chịu được tác dụng mài mòn của xe chạy và phải đủ bảo đảm tốc độ xe chạy thiết kế.
  • Để dự phòng mài mòn, tầng mặt BTXM được thiết kế tăng dày thêm 6,0mm so với chiều dày tính toán.

2.3. Các yêu cầu về độ nhám và độ bằng phẳng được quy định như sau:

+ Độ bằng phẳng:

– Đảm bảo các yêu cầu quy định tại tiêu chuẩn TCVN 8864:2011.

– Chỉ số IRI, m/km (TCVN 8865: 2011): Đường cao tốc, cấp I, cấp II, cấp III ≤ 2,0; Các cấp đường khác: ≤ 3,2;

+ Độ nhám: Chiều sâu cấu tạo rãnh chống trượt thông qua độ nhám trung bình bề mặt (TCVN 8866:2011).

Đối với đoạn đường bình thường của đường cao tốc, cấp I, cấp II, cấp III: 0,7 ≤ Htb ≤ 1,10;

Đối với đoạn đường đặc biệt của đường cao tốc, cấp I, cấp II, cấp III: 0,8 ≤ Htb ≤ 1,20;

Đối với đoạn đường bình thường của các cấp đường khác: 0,5 ≤ Htb ≤ 0,9;

Đối với đoạn đường đặc biệt của các cấp đường khác: 0,6 ≤ Htb ≤ 1,0;

Giới thiệu về bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng

Bảng tính excel được chia thành 6 mục bao gồm:

Mục 1: bảng tra số liệu

Mục 2: Mặt đường 1 lớp

Mục 3: Mặt đường 1 lớp (mặt đường cũ)

Mục 4: Mặt đường 2 lớp (không móng dưới)

Mục 5: Mặt đường 2 lớp (có móng dưới)

Mục 6: Mặt đường 2 lớp (BT + không móng dưới)

Mục 7: Mặt đường 2 lớp (BT + có móng dưới)

bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng

Tôi gửi các bạn bảng tính kết cấu mặt đường bê tông xi măng theo 3230/QĐ – BGTVT  tại đây nhé !

Xin cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết của mình. Hẹn gặp lại các bạn ở những bài viết tiếp theo!

Các bạn có thể tham khảo thêm các bài viết khác về xây dựng tại Rdone

  1. Excel tính giá trị động đất theo TCXDVN 198-1997 chuẩn nhất.
  2. Nhận dạng các loại nền đất bằng Excel đơn giản hay nhất.
  3. Bảng tính excel quản lý tiến độ công trình hay nhất.
  4. Bảng tính độ võng dầm hai đầu ngàm theo TCVN đơn giản nhất.
  5. Bảng tính cốt thép đầy đủ, đa năng phục vụ các bài toán thiết kế.

Cảm ơn các bạn đã đồng hành cùng Rdone. Chúc các bạn thành công!

Chủ đề nổi bật

Chủ đề hot nhất

Được xem nhiều nhất

Liên kết hữu ích: